thu giấu

thu giấu

Một chú mèo thu giấu mình sau chiếc ghế sofa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cất kín, giữ kín, không cho người khác biết hoặc thấy: "thu giấu" chỉ hành động đem một vật đó vào nơi kín đáo, mật, hoặc không tiết lộ thông tin, cảm xúc, ý định với người khác.
    • Che đậy, lẩn tránh: "thu giấu" cũng có nghĩacố tình làm cho người khác không phát hiện ra sự tồn tại của một sự vật, sự việc hoặc cảm xúc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta đã thu giấu số tiền ăn cắp dưới gầm giường. (Anh ta cất kín số tiềnnơi mật.)
    • ấy cố thu giấu nỗi buồn sau nụ cười gượng gạo. ( ấy che đậy cảm xúc thật của mình.)
    • Họ thu giấu tài liệu mật trong két sắt. (Họ giữ kín tài liệunơi an toàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thu giấu cảm xúc": che đậy, không bộc lộ cảm xúc thật.

    • Người lính luôn phải thu giấu cảm xúc để giữ vững tinh thần. (Người lính che đậy cảm xúc để tỏ ra mạnh mẽ.)
  • "thu giấu tung tích": giấu nơihoặc thông tin cá nhân để trốn tránh.

    • Tên tội phạm thu giấu tung tích suốt nhiều năm. (Tên tội phạm giấu kín thông tin về bản thân.)
Biến thể từ gần giống
  • Giấu (động từ): đặt vật vào nơi kín, không cho người khác thấy.

    • ấy giấu quà sinh nhật trong tủ. ( ấy cất quànơi kín.)
  • Cất giấu (động từ): giữ gìn, cất kỹ một vật đó.

    • Ông ấy cất giấu báu vật trong hầm mật. (Ông ấy giữ kín báu vật.)
  • Lẩn trốn (động từ): tránh , không để người khác tìm thấy.

    • Con mèo lẩn trốn sau bức rèm. (Con mèo trốnnơi kín đáo.)
Từ đồng nghĩa
  • Che giấu: hành động làm cho người khác không biết hoặc thấy.
  • Ngụy trang: biến đổi hình dạng hoặc màu sắc để không bị phát hiện.
  • Ẩn náu: trú ẩnnơi kín đáo để tránh bị phát hiện.
Thành ngữ liên quan
  • Giấu đầu lòi đuôi: cố che giấu nhưng lại để lộ ra dấu vết.
    • Anh ta thu giấu bằng chứng nhưng lại giấu đầu lòi đuôi. (Anh ta che giấu không kín, để lộ sơ hở.)